Tổng hợp thông tin dự án:
Chủ dự án: Công ty TNHH HS Hyosung Quảng Nam.
Tên dự án: Dự án đầu tư Nhà máy sản xuất sợi BCF và thảm các loại.
Địa điểm dự án: Khu Công nghiệp Tam Thăng mở rộng, xã Thăng Trường, thành phố Đà Nẵng.
Loại hình dự án: Đây là dự án đầu tư xây dựng mới.
Tổng vốn đầu tư: 2.606.100.000.000 đồng (tương đương 100.000.000 USD). Trong đó, Giai đoạn 1 là 2.084.880.000.000 đồng (80.000.000 USD) và Giai đoạn 2 là 521.220.000.000 đồng (20.000.000 USD).
Diện tích dự án: Tổng diện tích khu đất thực hiện là 110.997,48 m2.
Quy mô và Mục tiêu dự án:
Mục tiêu: Đáp ứng nhu cầu sản xuất và cung ứng các loại thảm thương mại và thảm chuyên dụng dùng cho xe ô tô chất lượng cao, phục vụ cho thị trường ô tô tại Việt Nam.
Quy mô công suất (đầu tư chia làm 2 giai đoạn):
Sợi BCF: Tổng 16.800 tấn sản phẩm/năm (Giai đoạn 1: 10.800 tấn/năm; Giai đoạn 2: 6.000 tấn/năm).
Thảm dùng cho ô tô: 3.800.000 m2/năm (chỉ đầu tư dứt điểm ở Giai đoạn 1).
Thảm khác: 4.000.000 m2/năm (chỉ đầu tư dứt điểm ở Giai đoạn 1).
Công nghệ sản xuất:
Quy trình công nghệ chính gồm: Nấu chảy nguyên liệu hạt nhựa (PET, Ny…) trong máy đùn (Extruder) để tạo sợi BCF -> Chập sợi -> Định hình hơi -> Dệt thảm (Tufting) -> Phủ đế (nhúng Latex – Backing) -> Cán dán thảm, ép màng (Laminating) -> Cắt định hình và đóng gói thành phẩm.
Các hạng mục đầu tư và xây dựng chi tiết:
Tổng diện tích các khối nhà xưởng chính là 56.468 m2, bao gồm các hạng mục xây dựng chi tiết:
Nhà xưởng chính cho công đoạn kéo sợi – Spinning , Yarn Processing, xưởng dệt Tufting , xưởng phủ đế Backing , xưởng cán dán Laminating
Các nhà kho
Văn phòng quản lý
Hạng mục xử lý chất thải và môi trường: Trạm xử lý nước thải tập trung để xử lý triệt để đạt chuẩn; xây dựng Kho lưu chứa CTR; đầu tư các hệ thống tháp hấp thụ dạng ướt sử dụng nước dập bụi, hơi dầu và hơi hóa chất.
Tiến độ thực hiện dự án: Tổng tiến độ dự kiến là 19 tháng, được phân chia chi tiết như sau:
- Giai đoạn 1 (từ T3/2026 đến T10/2027):
+ Hoàn thành các thủ tục pháp lý (đầu tư, môi trường, đất đai, xây dựng, PCCC): T3/2026 – T8/2026 (6 tháng).
+ Thi công xây dựng công trình: T9/2026 – T3/2027 (7 tháng).
+ Lắp đặt thiết bị máy móc và vận hành thử nghiệm: T4/2027 – T9/2027 (6 tháng).
+ Vận hành chính thức GĐ 1: T10/2027.
- Giai đoạn 2 (từ T7/2028 đến T4/2029):
+ Lắp đặt máy móc, thiết bị và vận hành thử nghiệm GĐ 2: T7/2028 – T3/2029 (9 tháng).
+ Vận hành chính thức GĐ 2: T4/2029.




Gửi phản hồi